- Dùng cấp nước sạch cho các ứng dụng IC, HPLC, GC, MS, TOC, nuôi cấy mô, sinh học…
- Loại nước sau khi lọc: Nước Type I đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D1193, ISO 3696, ASTM 1193-6
- Công suất cấp: Khoảng 15 lít/ngày
- Máy bơm tuần hoàn : Tích hợp sẳn đảm bảo cho nước không bị nhiễm bẩn bởi vi sinh vật, chức năng giám sát liên tục hệ thống
- Màng lọc cuối: kích thước 0.2 µm bảo cho nước qua lọc không bị nhiễm bẩn bởi bụi và vi khuẩn.
- Đối với các model có bình chứa (tank) 6 lít tích hợp: bình chứa nước chống nhiễm khuẩn 6 lít cho việc chứa nước để lọc và có thể di chuyển hệ thống lọc này mọi nơi không cần phải đặt tại nơi có nguồn nước.
| Model |
Micropure |
Micropure UV
(50132373) |
Micropure UF |
Micropure UV/ UF (50132370) |
|
Micropure UV with tank (50132374) |
Micropure UV/UF with tank (50132372) |
|||
| Ứng dụng | AAS, IC, ICP | HPCL, ICP-MS,TOC | Sinh Học Phân Tử, Nuôi cấy mô | Sinh Học Phân Tử, Nuôi cấy mô, PCR, DNA.. |
| Trở kháng tại 25°C | 18.2 MΩ.cm | 18.2 MΩ.cm | 18.2 MΩ.cm | 18.2 MΩ.cm |
| Độ dẫn điện | 0.055 µS/cm | 0.055 µS/cm | 0.055 µS/cm | 0.055 µS/cm |
| Hàm lượng TOC | 5-10 ppb | 1-5 ppb | 5-10 ppb | 5-10 ppb |
| Rnase | Không có | Không có | Không có | <0.003 |
| Dnase | Không có | Không có | Không có | <0.4 |
| Hàm lượng vi khuẩn | < 1 CFU/ ml | < 1 CFU/ ml | < 1 CFU/ml | < 1 CFU/ml |
| Kích thước hạt 0.22µm/ml | < 1 | < 1 | < 1 | < 1 |
| Hàm lượng nội độc tố Endotoxin | Không có | Không có | < 0.001 EU/ml | <0.001 EU/ml |
| Nhiệt độ nước đầu vào | 2°C - 35°C | 2°C - 35°C | 2°C - 35°C | 2°C - 35°C |
| Lưu lượng máy không có tank (bình chứa 6 lít) tích hợp | 1.5 lít/phút | 1.5 lít/phút | 1 lít/phút | 1 lít/phút |
| Lưu lượng máy có tank (bình chứa 6 lít) tích hợp | 1 lít/phút | 1 lít/phút | 0.8 lít/phút | 0.8 lít/phút |
| Áp suất hoạt động | 29- 87 psi (2 - 6 bar) | 29- 87 psi (2 - 6 bar) | 29- 87 psi (2 - 6 bar | 29- 87 psi (2 - 6 bar) |
| Nguồn điện | 90- 240 V/ 50- 60 Hz | 90- 240 V/ 50- 60 Hz | 90- 240 V/ 50- 60 Hz | 90- 240 V/ 50- 60 Hz |
| Công suất tiêu thụ điện | 60 W | 60 W | 60 W | 60 W |
| Kích thước | 305 x 400 x 545 mm | 305 x 400 x 545 mm | 305 x 400 x 545 mm | 305 x 400 x 545 mm |







