- Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D6304, ASTM D1064
- Dùng xác định hàm lượng nước trong dầu DO, Xăng, Xăng E5… dầu biến thế, xăng…
- Thiết kế nhỏ gọn.
- Màu máy : đen hoặc hồng (khách hàng có thể lựa chọn màu)
- Cho phép mang đi hiện trường khi trang bị vali và pin (mua chọn thêm)
- Lượng nước xác định đến 999,9999mg trong mẫu giúp dễ dàng đo những mẫu có hàm lượng nước cao như xăng E5
- Cho phép kết nối với lò sấy dùng xác định nước trong khi hóa lỏng LPG hoàn toàn tự động.
- Cho phép kết nối với lò sấy dùng xác định nước trong các mẫu không thể tiêm trực tiếp vào cốc chuẩn độ như dầu nhờn, mẫu rắn không tan mẫu nhựa, dung môi phản ứng với thuốc thử…
- Bình chứa mẫu không cần sử dụng silicagel hay chất khử ẩm.
Thông số kỹ thuật:
| Khoảng đo: 10 µg – 999,9999 mg |
| Độ phân giải: 0.1 µg |
| Độ lặp lại: <0,3% khi hàm lượng nước ≥1mg |
| Đơn vị đo: ppm, mg, µg, mg/ L… |
| Vận hành độc lập hay dùng chung máy vi tính phải mua thêm phần mềm |
| Màn hình màu cảm ứng VGA rộng 5.7 inch |
| Màn hình hiển thị kết quả với độ phân giải đến 0,001ppm |
| Kết nối được với bàn phím máy vi tính qua cổng USB |
| 2 cổng USB kết nối máy tính, bàn phím, thẻ nhớ, bộ bơm hút dung môi |
| 2 cổng RS232C kết nối máy in, cân, thiết bị sấy làm bay hơi nước |
| Nhiệt độ môi trường làm việc: từ 5 đến 40oC |
| Độ ẩm môi trường: <85% không ngưng tụ |
| Trọng lượng máy: 3,8kg |
| Kích thước: RxSxC : 220 x 350 x 360mm |
| Cung cấp kèm theo: |
| Bình chuẩn độ bằng thủy tinh |
| Điện cực có màng |
| Điện cực chỉ thị |
| Máy khuấy từ (tích hợp trong máy chính) và thanh khuấy từ |
| Phễu rót dung dịch chuẩn độ bằng nhựa polyethylene loại lớn |
| Phễu rót dung dịch chuẩn độ bằng nhựa polyethylene loại nhỏ |
| Mỡ dùng làm kín và bôi trơn giúp dễ tháo lắp điện cực, hộp 3g |
| Bình chứa chất thải 500ml |
| Màng đậy làm kín nơi tiêm mẫu |
| Nút silicone dùng bịt đầu kim đối với mẫu dễ bay hơi. |
| Phụ tùng: |
| CAMSYR Ống tiêm bằng thủy tinh 1ml và kim tiêm mẫu, bộ 2 cái |
| VA-210 Thiết bị sấy làm bay hơi dầu theo ASTM D6304 |
| Thiết kế tối ưu cho mẫu dầu nhớt. |
| Nhiệt độ: 70 - 199oC |
| Khối lượng mẫu: đến 50g |
| Dùng xác định nước ≥ 5ppm |
| Nguồn điện: 220 - 240V, 50Hz |
| Bình khí Ni tơ và van điều áp (mua trong nước) |
| Dung dịch chuẩn độ anode AX, lọ 500ml, |
| Dung dịch chuẩn độ cathode CXU, hộp 5 lọ, lọ 10ml |
| Chất chuẩn kiểm tra độ chính xác của máy: |
| Chất chuẩn hàm lượng nước, nồng độ 0,1 +/- 0,01mg nước/g |
| hộp 10 lọ, lọ 5ml |
| Máy in kết quả đo |
| Giấy in nhiệt, cuộn |




